Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三焦
三焦
tam tiêu
(Đông y) tam tiêu (ba khoang thân: ngực, bụng và chậu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đông y) tam tiêu (ba khoang thân: ngực, bụng và chậu)
- 。
Tam tiêu là một trong những tạng phủ của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三焦
Phồn thể三
tam tiêu
(Đông y) tam tiêu (ba khoang thân: ngực, bụng và chậu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đông y) tam tiêu (ba khoang thân: ngực, bụng và chậu)
- 。
Tam tiêu là một trong những tạng phủ của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.