Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三世
三世
tam thế
ba đời; tam thế; (danh hiệu) đệ tam (của vua chúa)
1 nghĩa#24024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
ba đời; tam thế; (danh hiệu) đệ tam (của vua chúa)
- 。
Ông ấy là vị vua thứ ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三世
Phồn thể三
tam thế
ba đời; tam thế; (danh hiệu) đệ tam (của vua chúa)
1 nghĩa#24024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
ba đời; tam thế; (danh hiệu) đệ tam (của vua chúa)
- 。
Ông ấy là vị vua thứ ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.