Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三不管
三不管
tam bất quản
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
- 。
Nơi này là khu vực không ai quản lý.
- 貳名danh từ
vùng/khu vực không ai quản lý; chỗ vô chủ; không thuộc quyền quản lý của ai
- 。
Đây là một khu vực vô chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
三不管
Phồn thể三
tam bất quản
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng/khu vực không thuộc quản lý của ai; không ai chịu trách nhiệm
- 。
Nơi này là khu vực không ai quản lý.
- 貳名danh từ
vùng/khu vực không ai quản lý; chỗ vô chủ; không thuộc quyền quản lý của ai
- 。
Đây là một khu vực vô chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.