万里

万里
wàn
vạn lý

vạn dặm; muôn dặm

4 nghĩa#23111
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    vạn dặm; muôn dặm

    • Vạn Lý Trường Thành là bức tường thành dài nhất Trung Quốc.

  2. trạng từ

    vạn dặm; xa vạn dặm

    • Anh ấy đã đi một chặng đường dài đến đây.

  3. danh từ

    Vạn Lý (1916–2015), chính khách Trung Quốc

    • Vạn Lý là một chính trị gia quan trọng của Trung Quốc.

  4. danh từ

    Vạn Lý, thị trấn thuộc Tân Bắc, Đài Loan

    • Vạn Lý là một quận của thành phố Tân Bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.