万岁

万岁
wànsuì
vạn tuế

vạn tuế!; muôn năm!; (bóng) đời đời bền vững

3 nghĩa#2480
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    vạn tuế!; muôn năm!; (bóng) đời đời bền vững

    祝福某人或某事永远存在、繁荣的呼声zhùfú mǒurén huò mǒushì yǒngyuǎn cúnzài、fánróng de hūshēng

    • Chủ tịch Mao muôn năm!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước Pháp muôn năm.

  2. thán từ

    vạn tuế; muôn năm; hoan hô

    祝贺某人长寿、健康或表示欢呼的感叹词zhùhè mǒurén chángshòu、jiànkāng huò biǎoshì huānhū de gǎntànci

    • Vạn tuế! Vạn tuế!

  3. vạn tuế; muôn năm; bệ hạ (tôn xưng vua)

    敬祝君主或领导人长生不老、统治永远jìngzhù jūnzhǔ huò lǐngdǎo rén chángshēng búlǎo、tǒngzhì yǒngyuǎn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.