万千

万千
wànqiān
vạn thiên

muôn vàn; vô số; đủ mọi loại

3 nghĩa#40564
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    muôn vàn; vô số; đủ mọi loại

    • Vạn vật thế giới.

  2. số từ

    muôn vàn; vô số

  3. số từ

    muôn vàn; vô số

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.