万众一心

万众一心
wànzhòngxīn
vạn chúng nhất tâm

triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    triệu người một lòng; muôn người đồng lòng [thành ngữ]

    • Hàng triệu người đồng lòng, sức mạnh của họ có thể cắt đứt vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.