万不得已

万不得已
wàn
vạn bất đắc dĩ

bất đắc dĩ; chẳng đừng được; vạn bất đắc dĩ [thành ngữ]

1 nghĩa#38569
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất đắc dĩ; chẳng đừng được; vạn bất đắc dĩ [thành ngữ]

    • Nếu không còn cách nào khác, tôi sẽ không làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.