七十

七十
shí
thất thập

bảy mươi; thất thập (70)

2 nghĩa#20111
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    bảy mươi; thất thập (70)

    • Năm nay anh ấy bảy mươi tuổi rồi.

  2. số từ

    bảy mươi; 70

    • Năm nay anh ấy 70 tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.