丁鲷

丁鲷
dīngdiāo
đinh điêu

cá chép đinh (Tinca tinca)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chép đinh (Tinca tinca)

    • Cá đinh điêu là một loại cá nước ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.