- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
bít tết chữ T; bít tết T-bone
bít tết chữ T; bít tết T-bone
Tôi thích ăn bít tết T-bone.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bít tết chữ T; bít tết T-bone
bít tết chữ T; bít tết T-bone
Tôi thích ăn bít tết T-bone.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.