丁骨牛排

丁骨牛排
dīngniúpái
đinh cốt ngưu bài

bít tết chữ T; bít tết T-bone

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bít tết chữ T; bít tết T-bone

    • Tôi thích ăn bít tết T-bone.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.