丁香

丁香
dīngxiāng
đinh hương

cây đinh hương (Syringa spp); hoa đinh hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây đinh hương (Syringa spp); hoa đinh hương

    • Hoa đinh hương rất thơm.

  2. danh từ

    đinh hương (Syzygium aromaticum)

    • Đinh hương là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.