丁酉

丁酉
dīngyǒu
đinh dậu

năm Đinh Dậu (năm thứ 34 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Đinh Dậu (năm thứ 34 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017)

    • Năm Đinh Dậu là năm con gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.