丁腈手套

丁腈手套
dīngjīngshǒutào

găng tay nitrile

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    găng tay nitrile

    • Găng tay nitrile là vật tư bảo hộ thường dùng trong phòng thí nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.