丁点

丁点
dīngdiǎn
đinh điểm

một chút xíu; tí tẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một chút xíu; tí tẹo

    • Tôi chỉ có một chút tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.