- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
một chút xíu; tí tẹo
một chút xíu; tí tẹo
Tôi chỉ có một chút tiền.
một chút xíu; tí tẹo
một chút xíu; tí tẹo
Tôi chỉ có một chút tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.