丁忧

丁忧
dīngyōu
đinh ưu

(văn) để tang cha hoặc mẹ; thủ hiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) để tang cha hoặc mẹ; thủ hiếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.