丁字步

丁字步
dīng
đinh tự bộ

tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)

    • Cô ấy luôn dùng bước chữ T khi nhảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.