丁字尺

丁字尺
dīngchǐ
đinh tự thước

thước chữ T

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thước chữ T

  2. danh từ

    thước chữ T; thước ê-ke chữ T

    • Anh ấy dùng thước chữ T để vẽ một đường thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.