丁卯

丁卯
dīngmǎo
đinh mão

năm Đinh Mão (năm thứ tư trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Đinh Mão (năm thứ tư trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047)

    • Năm Đinh Mão là năm sinh của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.