丁丁炒面

丁丁炒面
dīngdīngchǎomiàn
đinh đinh sao miến

mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì xào băm nhỏ (món ăn truyền thống Tân Cương)

    • Mì xào Đinh Đinh là món ăn đặc trưng của Tân Cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.