一错再错

一错再错
cuòzàicuò
nhất thác tái thác

sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai lầm này tiếp sai lầm khác; mãi không chịu sửa sai [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, khiến người ta rất thất vọng.

  2. động từ

    sai lầm hết lần này đến lần khác; sai đi sai lại [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ sai hết lần này đến lần khác, thật sự khiến người ta thất vọng.

  3. động từ

    phạm sai lầm hết lần này đến lần khác; sai mà không chịu sửa [thành ngữ]

    • Anh ấy liên tục mắc lỗi, thật khiến người ta thất vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.