一连

一连
lián
nhất liên

liên tiếp; liền một mạch

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37124
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tiếp; liền một mạch

    • Anh ấy đã làm việc mười tiếng đồng hồ liên tục.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.

  2. trạng từ

    liên tiếp; liền một mạch

    • Anh ấy đã nói liền ba tiếng đồng hồ.

  3. trạng từ

    liên tiếp; liên tục; một mạch

    • Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.