一览

一览
lǎn
nhất lãm

nhìn một lượt; tổng quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn một lượt; tổng quan

    • Nhìn một cái là thấy hết.

  2. danh từ

    tổng quan; nhìn bao quát

    • Tổng quan lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.