一血

一血
xuè
nhất huyết

máu đầu tiên; (gaming) first blood

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. máu đầu tiên; (gaming) first blood

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.