一般般

一般般
bānbān
nhất ban ban

bình thường; thông thường; tầm thường

2 nghĩa#33857
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; tầm thường

    • Bạn thấy bộ phim này thế nào? Cũng tạm được.

  2. tính từ

    tạm được; bình thường thôi

    • Bộ phim này cũng bình thường thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.