一统

一统
tǒng
nhất thống

thống nhất; nhất thống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thống nhất; nhất thống

    • Trung Quốc thống nhất thiên hạ.

  2. động từ

    thống nhất; nhất thống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.