一箩筐

一箩筐
luókuāng
nhất la khuông

cả rổ; hàng đống; vô số

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả rổ; hàng đống; vô số

    • Anh ấy có vô vàn phiền muộn.

  2. danh từ

    cả rổ; hàng đống; một mớ

    • Anh ấy có một đống phiền muộn.

  3. trạng từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    • Anh ấy có vô số lý do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.