一生一世

一生一世
shēngshì
nhất sinh nhất thế

trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]

1 nghĩa#23045
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]

    • Em yêu anh trọn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.