一犯再犯

一犯再犯
fànzàifàn
nhất phạm tái phạm

tái phạm nhiều lần; phạm đi phạm lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái phạm nhiều lần; phạm đi phạm lại

    • Anh ta cứ tái phạm mãi, thật là đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.