一点一点

一点一点
diǎndiǎn
nhất điểm nhất điểm

từng chút từng chút; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

3 nghĩa#21754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng chút từng chút; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

    • Chúng tôi học từng chút một.

  2. trạng từ

    dần dần; qua lại nhiều lần rồi (trở nên thân thiết) [thành ngữ]

    • Anh ấy tiến bộ từng chút một.

  3. trạng từ

    dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.