一水儿

一水儿
shuǐr
nhất thuỷ nhi

(khẩu) cùng một loại; đồng đều; như nhau cả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (khẩu) cùng một loại; đồng đều; như nhau cả

  2. hoàn toàn giống nhau; y hệt như nhau (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.