一概而论

一概而论
gàiérlùn
nhất khái nhi luận

đánh đồng tất cả; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đánh đồng tất cả; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đánh đồng mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.