一朝一夕

一朝一夕
zhāo
nhất triêu nhất tịch

một sớm một chiều (trong thời gian ngắn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một sớm một chiều (trong thời gian ngắn) [thành ngữ]

    • Học tiếng Trung không phải là chuyện một sớm một chiều.

  2. danh từ

    một sớm một chiều (trong thời gian ngắn) [thành ngữ]

    • Rome không được xây dựng trong một sớm một chiều.

  3. danh từ

    một sớm một chiều; chỉ trong chốc lát [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.