一晃

一晃
huǎng
nhất hoảng

thoáng cái; chớp mắt (nói về thời gian trôi qua)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thoáng cái; chớp mắt (nói về thời gian trôi qua)

    • Thoáng cái đã mười năm trôi qua.

  2. trạng từ

    thoáng qua; nháy mắt; chớp mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.