一日不如一日

一日不如一日
nhất nhật bất như nhất nhật

ngày càng tệ hơn; mỗi ngày một kém hơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày càng tệ hơn; mỗi ngày một kém hơn [thành ngữ]

    • Sức khỏe của anh ấy ngày càng tệ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.