一拥而上

一拥而上
yōngérshàng
nhất ủng nhi thượng

ùa vào; xô nhau lao lên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ùa vào; xô nhau lao lên [thành ngữ]

    • Mọi người xúm lại, tranh nhau xem náo nhiệt.

  2. động từ

    ùa vào; đổ xô lên [thành ngữ]

    • Mọi người đổ xô đến, muốn xem cho rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.