一把手

一把手
shǒu
nhất bả thủ

người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi

    • Anh ấy là một người làm việc giỏi.

  2. danh từ

    người đứng đầu; sếp lớn; lãnh đạo số một

    • Anh ấy là sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.