一打

一打
nhất tá

một tá (mười hai cái)

1 nghĩa#13509
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    một tá (mười hai cái)

    十二个shíèr gè

    • Một tá trứng bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.