- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một tá (mười hai cái)
một tá (mười hai cái)
中十二个shíèr gè
Một tá trứng bao nhiêu tiền?
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
một tá (mười hai cái)
một tá (mười hai cái)
中十二个shíèr gè
Một tá trứng bao nhiêu tiền?
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.