Tới nội dung chính

一意孤行

一意孤行
yīyìgūxíng
nhất ý cô hành

cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]

4 nghĩa#36106
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    cố chấp đi theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.

  2. 貳副trạng từ

    cố chấp làm theo ý mình; bất chấp tất cả [thành ngữ]

  3. 參副trạng từ

    cố chấp làm theo ý mình; bướng bỉnh không nghe ai [thành ngữ]

  4. 肆形tính từ

    cố chấp làm theo ý mình; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn thích làm theo ý mình.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu