- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
Anh ấy luôn làm việc theo ý mình.
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
Anh ấy cố chấp làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
Anh ấy luôn làm việc theo ý mình.
chuyên tâm; nhất tâm nhất ý
Anh ấy cứ khăng khăng làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
Anh ấy cố chấp làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.