一心多用

一心多用
xīnduōyòng
nhất tâm đa dụng

vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích làm nhiều việc cùng lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.