一心二用

一心二用
xīnèryòng
nhất tâm nhị dụng

vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích làm hai việc cùng lúc.

  2. động từ

    vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]

    • Làm hai việc cùng lúc sẽ làm giảm hiệu quả.

  3. động từ

    vừa làm việc này vừa làm việc khác; không chuyên tâm [thành ngữ]

    • Bạn không thể làm hai việc cùng lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.