一心一德

一心一德
xīn
nhất tâm nhất đức

một lòng một dạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một lòng một dạ [thành ngữ]

    • Họ làm việc đồng lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.