- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lòng một dạ [thành ngữ]
một lòng một dạ [thành ngữ]
Họ làm việc đồng lòng.
một lòng một dạ [thành ngữ]
một lòng một dạ [thành ngữ]
Họ làm việc đồng lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.