一应

一应
yīng
nhất ưng

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    • Tất cả đều đầy đủ.

  2. trạng từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    • Mọi thứ đều đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.