一展身手

一展身手
zhǎnshēnshǒu
nhất triển thân thủ

thể hiện tài năng; phô diễn bản lĩnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thể hiện tài năng; phô diễn bản lĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn thể hiện tài năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.