一审

一审
shěn
nhất thẩm

xét xử sơ thẩm; phiên tòa sơ thẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xét xử sơ thẩm; phiên tòa sơ thẩm

    • Vụ án này vẫn đang trong giai đoạn xét xử sơ thẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.