一字一泪

一字一泪
lèi
nhất tự nhất lệ

mỗi chữ một giọt lệ (nỗi đau thấm vào từng lời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi chữ một giọt lệ (nỗi đau thấm vào từng lời) [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy thật sự là mỗi chữ một giọt lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.