一壁

一壁
nhất bích

vừa..vừa; đồng thời; trong khi đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa..vừa; đồng thời; trong khi đó

    • Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.