一品

一品
pǐn
nhất phẩm

hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo

3 nghĩa#34966
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo

    • Trà này là loại thượng hạng.

  2. hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

  3. danh từ

    phẩm cấp cao nhất (trong hệ thống quan lại thời phong kiến); nhất phẩm

    • Ông ấy là quan nhất phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.