- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
Trà này là loại thượng hạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
phẩm cấp cao nhất (trong hệ thống quan lại thời phong kiến); nhất phẩm
Ông ấy là quan nhất phẩm.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
Trà này là loại thượng hạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
phẩm cấp cao nhất (trong hệ thống quan lại thời phong kiến); nhất phẩm
Ông ấy là quan nhất phẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.