一切险

一切险
qièxiǎn
nhất thiết hiểm

bảo hiểm mọi rủi ro; bảo hiểm toàn bộ rủi ro

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo hiểm mọi rủi ro; bảo hiểm toàn bộ rủi ro

    • Bảo hiểm này bao gồm tất cả các rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.